Nghĩa của từ "delivery woman" trong tiếng Việt

"delivery woman" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

delivery woman

US /dɪˈlɪv.ɚ.i ˌwʊm.ən/
UK /dɪˈlɪv.ər.i ˌwʊm.ən/
"delivery woman" picture

Danh từ

người phụ nữ giao hàng, nữ nhân viên giao hàng

a woman who delivers goods to customers

Ví dụ:
The delivery woman dropped off the package at the front door.
Người phụ nữ giao hàng đã để lại gói hàng ở cửa trước.
We should tip the delivery woman for her quick service.
Chúng ta nên đưa tiền boa cho người phụ nữ giao hàng vì dịch vụ nhanh chóng của cô ấy.